Products

*Giá áp dụng cho túi 250 gram
Price for 250 gram bag

Fine Robusta (organic)

185,000đ

Vùng trồng: Bảo Lộc
Độ cao: 800m
Chủng loại: robusta (hưu cơ)
Cách sơ chế: phơi nguyên trái
Hương vị: thể chất dày, đăng nhẹ thanh sáng, trái cây khô, hương khói, caffeine mạnh

Region: Bảo Lộc
Altitute: 800m
Variety: organic robusta
Processing: natural
Taste note: thick body, light bitterness, dry fruit, smoky, strong caffeine

Red Bourbon

370,000đ

Vùng trồng: Langbiang – Lạc Dương
Độ cao: 1.600m
Chủng loại: Bourbon
Cách sơ chế: ướt
Hương vị: ngạt ngào hương hoa và quả trái chín mọng, ngọt hậu mật mía, mượt mà và béo ngậy, hoàn hảo trong mọi cách thưởng thức

Region: Langbiang – Lạc Dương
Altitute: 1.600m
Variety: Bourbon
Processing: washed
Taste note: intense aroma of flowers and ripe fruits, sweet aftertaste of molasses, smooth and creamy, perfect in every way of enjoying

Local Blend

145,000đ

Vùng trồng: Bảo Lộc, Đà Lạt
Độ cao: 800m – 1.600m
Loại phối trộn: robusta 80% & catimor (arabica) 20%
Cách sơ chế: bán ướt, ướt & lên men
Hương vị: đậm đà hương vị truyền thống địa phương, đắng mạnh nhưng thanh sáng, chát và chua nhẹ nhàng, hậu vị ngọt hương khói và caramel

Region: Bảo Lộc, Đà Lạt
Altitute: 800m – 1.600m
Blended: 80% robusta & 20% catimor (arabica)
Processing: honey & washed
Taste note: local traditional flavors; strong bitter but bright, chatty and mildly sour, sweet aftertaste with smoky and caramel

Tractor Blend

255,000đ

Vùng trồng: Bảo Lộc, Đà Lạt
Độ cao: 800m – 1.600m
Loại hạt phối trộn: arabica; catimor, liberica, và fine robusta
Cách sơ chế: phơi nguyên trái, ướt & lên men
Hương vị: quân bằng, hài hòa, thế chất dày, hương phong phú chua và ngọt trái cây

Region: Bảo Lộc, Đà Lạt
Altitute: 800m – 1.600m
Blended: arabica; catimor, liberica, and fine robusta
Processing: washed, natural
Taste note: balanced, harmonious, thick body, rich aroma, fruity acidity and sweet aftertaste

Liberica

375,000đ

Vùng trồng: Bảo Lộc
Độ cao: 800m
Chủng loại: liberica (hữu cơ)
Cách sơ chế: phơi nguyên trái
Hương vị: nồng hương trái cây nhiệt đới, hậu vị lịm ngọt dày sâu

Region: Bảo Lộc
Altitute: 800m
Variety: organic liberica
Processing: natural
Taste note: tropical fruit aroma, deep sweet aftertaste

Arabica Catimor

225,000đ

Vùng trồng: Cầu Đất, Đà Lạt
Độ cao: 1.600m
Chủng loại: 100% catimor (arabica)
Cách sơ chế: washed
Hương vị: chua sáng, ngọt đường mía, caramel, hương trái cây

Region: Cầu Đất, Đà Lạt
Altitute: 1.600m
Variety: 100% catimor (arabica)
Processing: washed
Taste note: acidity, fruity, brown sugar and caramel aftertaste

Arabica Sơn La

275,000đ

Vùng trồng: Sơn La
Độ cao: 1.200m
Chủng loại: arabica
Cách sơ chế: bán ướt
Hương vị: chua trái cây, hương vị phong phú, phức tạp, vị trà, chát thanh, hậu vị ngọt sâu

Region: Son La (north Vietnam)
Altitute: 1.200m
Variety: arabica
Processing: honey
Taste notes: acidity, fruity, black tea, acrid, sweet aftertaste

Yellow Arabica

275,000đ

Vùng trồng: Đà Lạt
Độ cao: 1.600m
Chủng loại: arabica
Cách sơ chế: bán ướt
Hương vị: chua thanh, hương trái cây nhiệt đới phức tạp, dư vị ngọt kéo dài

Region: Đà Lạt
Altitute: 1.600m
Variety: arabica
Processing: honey
Taste notes: acidity, fruity, tropical fruit, complex flavor, long sweet aftertaste

Yellow Bourbon

345,000đ

Vùng trồng: Langbiang – Lạc Dương
Độ cao: 1.600m
Chủng loại: Bourbon
Cách sơ chế: ướt
Hương vị:

Region: Langbiang – Lạc Dương
Altitute: 1.600m
Variety: Bourbon
Processing: washed
Taste note: Chua sáng, mật ong, caramel, đường nâu, cam quýt, đào và mơ. Có một chút hương rượu vang nhẹ.

Ethiopia, Sidama

460,000đ

Vùng trồng: Sidama, Ethiopia
Chủng loại: Heirloom
Cách sơ chế: Tự nhiên
Hương vị: Chanh vàng, vỏ bưởi, cam Bergamot, ngọt mật ong, hương đào chín, mềm mại và mượt mà.

Region: Sidama, Ethiopia
Variety: Heirloom
Processing: Natural
Taste notes: Yellow lemon, Grapefruit peel, Bergamot, Honey, Peach, Soft and smooth

Colombia Yellow Bourbon

445,000đ

Vùng trồng: Cafe Granja la Esperanza
Chủng loại: Yellow Bourbon
Cách sơ chế: Ướt
Hương vị: Cam quýt, nam việt quất, vỏ cam, bưởi, mâm xôi đen, ca cao và kẹo bơ cứng

Region: Boquete, Panama
Variety: Yellow Bourbon
Processing: Washed
Taste notes: Citrus, cranberry, orange peel, grapefruit, blackberry, cocoa & toffee

Kenya, Nyeri, AA Top

420,000đ

Vùng trồng: Kericho Smith, Rift Valley, Kenya
Chủng loại: SL28, SL34
Cách sơ chế: Ướt
Hương vị: Dâu, mận khô, cam, cà chua, trà, siro lá phong, chua và ngọt

Region: Kericho Smith, Rift Valley, Kenya
Variety: SL28, SL34
Processing: Washed
Taste notes: Berri, Prune, Orange, Tomato, Tea, Maple syrup, Sweet and sour

Fifty Fifty Blend

205,000đ

Vùng trồng: Bảo Lộc, Đà Lạt
Độ cao: 800m – 1.600m
Loại hạt phối trộn: 50% Yellow Arabica & Catimor; 50% robusta
Cách sơ chế: phơi nguyên trái, ướt & lên men
Hương vị: Hương vị địa phương với những tầng hương mới, chua nhẹ, vị đắng dễ chịu, đậm đà, hậu vị ngọt.

Region: Bảo Lộc, Đà Lạt
Altitute: 800m – 1.600m
Blended: 50% Yellow Arabica & Catimor; 50% robusta
Taste note: New local flavors, mild acidity, pleasant bitterness, bold body, sweet aftertaste.

Hotline: 0907813181 (Zalo, Viber)
27/10 Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Hồ Chí Minh, Việt Nam